nghĩa bóng Xây dựng quân đội; tuyển dụng nhân viên mới
Câu hỏi thường gặp
招兵买马 nghĩa là gì?
招兵买马 (zhāobīngmǎimǎ) nghĩa là Tuyển lính và mua ngựa.
招兵买马 đọc thế nào?
招兵买马 đọc là zhāobīngmǎimǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 招兵买马 là gì?
Âm Hán Việt của 招兵买马 là "chiêu binh mãi mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.