TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招兵买马

zhāobīngmǎimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招兵買馬

Âm Hán Việt CHIÊU BINH MÃI MÃ

招兵买马 nghĩa là Tuyển lính và mua ngựa.

Nghĩa của 招兵买马

zhāobīngmǎimǎ

CHIÊU BINH MÃI MÃphồn thể 招兵買馬
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tuyển lính và mua ngựa
  2. nghĩa bóng Xây dựng quân đội; tuyển dụng nhân viên mới

Câu hỏi thường gặp

招兵买马 nghĩa là gì?

招兵买马 (zhāobīngmǎimǎ) nghĩa là Tuyển lính và mua ngựa.

招兵买马 đọc thế nào?

招兵买马 đọc là zhāobīngmǎimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 招兵买马 là gì?

Âm Hán Việt của 招兵买马 là "chiêu binh mãi mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.