TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招商引资

zhāoshāngyǐnzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招商引資

Âm Hán Việt CHIÊU THƯƠNG DẪN TƯ

招商引资 nghĩa là xúc tiến đầu tư.

Nghĩa của 招商引资

zhāoshāngyǐnzī

CHIÊU THƯƠNG DẪN TƯphồn thể 招商引資
  1. Xúc tiến đầu tư

Câu hỏi thường gặp

招商引资 nghĩa là gì?

招商引资 (zhāoshāngyǐnzī) nghĩa là xúc tiến đầu tư.

招商引资 đọc thế nào?

招商引资 đọc là zhāoshāngyǐnzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 招商引资 là gì?

Âm Hán Việt của 招商引资 là "chiêu thương dẫn tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.