招待员 nghĩa là Nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v.
Nghĩa của 招待员
zhāodàiyuán
CHIÊU ĐÃI VIÊNDanh từphồn thể 招待員
Nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v.
Câu hỏi thường gặp
招待员 nghĩa là gì?
招待员 (zhāodàiyuán) nghĩa là Nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v.
招待员 đọc thế nào?
招待员 đọc là zhāodàiyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 招待员 là gì?
Âm Hán Việt của 招待员 là "chiêu đãi viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.