TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招摇过市

zhāoyáoguòshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招搖過市

Âm Hán Việt CHIÊU DAO QUÁ THỊ

招摇过市 nghĩa là Khoe khoang đi lại phô trương trong thành phố.

Nghĩa của 招摇过市

zhāoyáoguòshì

CHIÊU DAO QUÁ THỊCụm từphồn thể 招搖過市
  1. thành ngữ Khoe khoang đi lại phô trương trong thành phố

Câu hỏi thường gặp

招摇过市 nghĩa là gì?

招摇过市 (zhāoyáoguòshì) nghĩa là Khoe khoang đi lại phô trương trong thành phố.

招摇过市 đọc thế nào?

招摇过市 đọc là zhāoyáoguòshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 招摇过市 là gì?

Âm Hán Việt của 招摇过市 là "chiêu dao quá thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.