TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招财猫

zhāocáimāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招財貓

Âm Hán Việt CHIÊU TÀI MIÊU

招财猫 nghĩa là Mèo chiêu tài hoặc "mèo may mắn", tượng mèo Nhật Bản thường thấy ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, v.v., được tin là mang lại vận may.

Nghĩa của 招财猫

zhāocáimāo

CHIÊU TÀI MIÊUDanh từphồn thể 招財貓
  1. Mèo chiêu tài hoặc "mèo may mắn", tượng mèo Nhật Bản thường thấy ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, v.v., được tin là mang lại vận may

Câu hỏi thường gặp

招财猫 nghĩa là gì?

招财猫 (zhāocáimāo) nghĩa là Mèo chiêu tài hoặc "mèo may mắn", tượng mèo Nhật Bản thường thấy ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, v.v., được tin là mang lại vận may.

招财猫 đọc thế nào?

招财猫 đọc là zhāocáimāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 招财猫 là gì?

Âm Hán Việt của 招财猫 là "chiêu tài miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.