TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招贴

zhāotiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招貼

Âm Hán Việt CHIÊU THIẾP

招贴 nghĩa là áp phích, bảng thông báo.

Nghĩa của 招贴

zhāotiē

CHIÊU THIẾPDanh từphồn thể 招貼
  1. Áp phích
  2. Bảng thông báo
  3. Quảng cáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 招贴

Đồng nghĩa

Từ ghép có 招贴

Câu hỏi thường gặp

招贴 nghĩa là gì?

招贴 (zhāotiē) nghĩa là áp phích, bảng thông báo.

招贴 đọc thế nào?

招贴 đọc là zhāotiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 招贴 là gì?

Âm Hán Việt của 招贴 là "chiêu thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.