TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招风揽火

zhāofēnglǎnhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招風攬火

Âm Hán Việt CHIÊU PHONG LÃM HỎA

招风揽火 nghĩa là Xem 招风惹草 (zhāofēngrěcǎo).

Nghĩa của 招风揽火

zhāofēnglǎnhuǒ

CHIÊU PHONG LÃM HỎAphồn thể 招風攬火
  1. Xem 招风惹草 (zhāofēngrěcǎo)

Câu hỏi thường gặp

招风揽火 nghĩa là gì?

招风揽火 (zhāofēnglǎnhuǒ) nghĩa là Xem 招风惹草 (zhāofēngrěcǎo).

招风揽火 đọc thế nào?

招风揽火 đọc là zhāofēnglǎnhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 招风揽火 là gì?

Âm Hán Việt của 招风揽火 là "chiêu phong lãm hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.