TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

择日

zérì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擇日

Âm Hán Việt TRẠCH NHẬT

择日 nghĩa là chọn ngày, chọn ngày tốt.

Nghĩa của 择日

zérì

TRẠCH NHẬTĐộng từphồn thể 擇日
  1. Chọn ngày (cho một sự kiện)
  2. Chọn ngày tốt

Từ ghép có 择日

Câu hỏi thường gặp

择日 nghĩa là gì?

择日 (zérì) nghĩa là chọn ngày, chọn ngày tốt.

择日 đọc thế nào?

择日 đọc là zérì (pinyin).

Âm Hán Việt của 择日 là gì?

Âm Hán Việt của 择日 là "trạch nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.