TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

括约肌

kuòyuējī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 括約肌

Âm Hán Việt QUÁT ƯỚC CƠ

括约肌 nghĩa là cơ thắt.

Nghĩa của 括约肌

kuòyuējī

QUÁT ƯỚC CƠDanh từphồn thể 括約肌
  1. Cơ thắt

Câu hỏi thường gặp

括约肌 nghĩa là gì?

括约肌 (kuòyuējī) nghĩa là cơ thắt.

括约肌 đọc thế nào?

括约肌 đọc là kuòyuējī (pinyin).

Âm Hán Việt của 括约肌 là gì?

Âm Hán Việt của 括约肌 là "quát ước cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.