TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拱廊

gǒngláng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỦNG LANG

拱廊 nghĩa là hành lang vòm.

Nghĩa của 拱廊

gǒngláng

CỦNG LANGDanh từ
  1. Hành lang vòm (tầng có mái vòm phía trên lối đi bên trong gian giữa của nhà thờ)

Câu hỏi thường gặp

拱廊 nghĩa là gì?

拱廊 (gǒngláng) nghĩa là hành lang vòm.

拱廊 đọc thế nào?

拱廊 đọc là gǒngláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拱廊 là gì?

Âm Hán Việt của 拱廊 là "củng lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.