TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拳击台

quánjītái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拳擊臺

Âm Hán Việt QUYỀN KÍCH ĐÀI

拳击台 nghĩa là sàn đấu quyền anh.

Nghĩa của 拳击台

quánjītái

QUYỀN KÍCH ĐÀIDanh từphồn thể 拳擊臺
  1. Sàn đấu quyền anh

Câu hỏi thường gặp

拳击台 nghĩa là gì?

拳击台 (quánjītái) nghĩa là sàn đấu quyền anh.

拳击台 đọc thế nào?

拳击台 đọc là quánjītái (pinyin).

Âm Hán Việt của 拳击台 là gì?

Âm Hán Việt của 拳击台 là "quyền kích đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.