TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拷

kǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢO
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khảo

拷 nghĩa là đánh, đánh đập.

Nghĩa của 拷

kǎo

KHẢO
  1. Đánh
  2. Đánh đập
  3. Thẩm vấn dưới sự tra tấn
  4. tin học Sao chép (viết tắt của 拷贝 (kǎobèi))

Từ ghép có 拷

Câu hỏi thường gặp

拷 nghĩa là gì?

拷 (kǎo) nghĩa là đánh, đánh đập.

拷 đọc thế nào?

拷 đọc là kǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 拷 là gì?

Âm Hán Việt của 拷 là "khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.