TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拼客

pīnkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍNH KHÁCH

拼客 nghĩa là Người cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.).

Nghĩa của 拼客

pīnkè

BÍNH KHÁCHDanh từ
  1. Người cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

拼客 nghĩa là gì?

拼客 (pīnkè) nghĩa là Người cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.).

拼客 đọc thế nào?

拼客 đọc là pīnkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 拼客 là gì?

Âm Hán Việt của 拼客 là "bính khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.