TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拼拢

pīnlǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拼攏

Âm Hán Việt BÍNH LŨNG

拼拢 nghĩa là ghép lại.

Nghĩa của 拼拢

pīnlǒng

BÍNH LŨNGphồn thể 拼攏
  1. Ghép lại

Câu hỏi thường gặp

拼拢 nghĩa là gì?

拼拢 (pīnlǒng) nghĩa là ghép lại.

拼拢 đọc thế nào?

拼拢 đọc là pīnlǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拼拢 là gì?

Âm Hán Việt của 拼拢 là "bính lũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.