拼攒
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 拼攢
拼攒 nghĩa là lắp ráp.
Nghĩa của 拼攒
pīncuán
phồn thể 拼攢- Lắp ráp
Câu hỏi thường gặp
拼攒 nghĩa là gì?
拼攒 (pīncuán) nghĩa là lắp ráp.
拼攒 đọc thế nào?
拼攒 đọc là pīncuán (pinyin).
Phồn thể: 拼攢
拼攒 nghĩa là lắp ráp.
拼攒 (pīncuán) nghĩa là lắp ráp.
拼攒 đọc là pīncuán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.