TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拼杀

pīnshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拼殺

Âm Hán Việt BÍNH SÁT

拼杀 nghĩa là vật lộn, chiến đấu liều mạng.

Nghĩa của 拼杀

pīnshā

BÍNH SÁTĐộng từphồn thể 拼殺
  1. Vật lộn (với kẻ địch)
  2. Chiến đấu liều mạng

Câu hỏi thường gặp

拼杀 nghĩa là gì?

拼杀 (pīnshā) nghĩa là vật lộn, chiến đấu liều mạng.

拼杀 đọc thế nào?

拼杀 đọc là pīnshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 拼杀 là gì?

Âm Hán Việt của 拼杀 là "bính sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.