TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拼死拼活

pīnsǐpīnhuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍNH TỬ BÍNH HOẠT

拼死拼活 nghĩa là hết sức, cực kỳ vất vả.

Nghĩa của 拼死拼活

pīnsǐpīnhuó

BÍNH TỬ BÍNH HOẠT
  1. Hết sức
  2. chiến đấu hoặc làm việc Cực kỳ vất vả
  3. Đấu tranh sống chết
  4. Bằng mọi giá

Câu hỏi thường gặp

拼死拼活 nghĩa là gì?

拼死拼活 (pīnsǐpīnhuó) nghĩa là hết sức, cực kỳ vất vả.

拼死拼活 đọc thế nào?

拼死拼活 đọc là pīnsǐpīnhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 拼死拼活 là gì?

Âm Hán Việt của 拼死拼活 là "bính tử bính hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.