拼爹 nghĩa là Dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân.
Nghĩa của 拼爹
pīndiē
BÍNH ĐÀĐộng từ
tiếng lóng Dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân
Câu hỏi thường gặp
拼爹 nghĩa là gì?
拼爹 (pīndiē) nghĩa là Dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân.
拼爹 đọc thế nào?
拼爹 đọc là pīndiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 拼爹 là gì?
Âm Hán Việt của 拼爹 là "bính đà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.