TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拾人牙慧

shírényáhuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP NHÂN NHA TUỆ

拾人牙慧 nghĩa là nhặt lời người khác, nhại lại.

Nghĩa của 拾人牙慧

shírényáhuì

THẬP NHÂN NHA TUỆCụm từ
  1. Nhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình
  2. Nhại lại

Câu hỏi thường gặp

拾人牙慧 nghĩa là gì?

拾人牙慧 (shírényáhuì) nghĩa là nhặt lời người khác, nhại lại.

拾人牙慧 đọc thế nào?

拾人牙慧 đọc là shírényáhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拾人牙慧 là gì?

Âm Hán Việt của 拾人牙慧 là "thập nhân nha tuệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.