TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拾得

shídé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP ĐẮC

拾得 nghĩa là tìm thấy, nhặt được.

Nghĩa của 拾得

shídé

THẬP ĐẮCĐộng từ
  1. Tìm thấy
  2. Nhặt được
  3. Sưu tầm

Shídé

THẬP ĐẮCĐộng từtên riêng
  1. Shide, nhà thơ Phật giáo thời nhà Đường sống tại chùa Quả Khánh trên núi Thiên Thai 天台山 (Tiāntāi Shān)

Câu hỏi thường gặp

拾得 nghĩa là gì?

拾得 (shídé, shídé) nghĩa là tìm thấy, nhặt được.

拾得 đọc thế nào?

拾得 đọc là shídé (pinyin).

Âm Hán Việt của 拾得 là gì?

Âm Hán Việt của 拾得 là "thập đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.