TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拾物

shíwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP VẬT

拾物 nghĩa là đồ nhặt được.

Nghĩa của 拾物

shíwù

THẬP VẬTDanh từ
  1. Đồ nhặt được (tức là tài sản thất lạc)

Câu hỏi thường gặp

拾物 nghĩa là gì?

拾物 (shíwù) nghĩa là đồ nhặt được.

拾物 đọc thế nào?

拾物 đọc là shíwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 拾物 là gì?

Âm Hán Việt của 拾物 là "thập vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.