TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿不出手

nábùchūshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃ BẤT XUẤT THỦ

拿不出手 nghĩa là không ra gì.

Nghĩa của 拿不出手

nábùchūshǒu

NÃ BẤT XUẤT THỦTính từ
  1. Không ra gì
  2. Quá tệ và xấu hổ khi đưa ra

Câu hỏi thường gặp

拿不出手 nghĩa là gì?

拿不出手 (nábùchūshǒu) nghĩa là không ra gì.

拿不出手 đọc thế nào?

拿不出手 đọc là nábùchūshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿不出手 là gì?

Âm Hán Việt của 拿不出手 là "nã bất xuất thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.