TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿大

nádà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃ ĐẠI

拿大 nghĩa là ra vẻ, tự cao.

Nghĩa của 拿大

nádà

NÃ ĐẠIĐộng từ
  1. Ra vẻ
  2. Tự cao
  3. Kiêu ngạo

Từ ghép có 拿大

Câu hỏi thường gặp

拿大 nghĩa là gì?

拿大 (nádà) nghĩa là ra vẻ, tự cao.

拿大 đọc thế nào?

拿大 đọc là nádà (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿大 là gì?

Âm Hán Việt của 拿大 là "nã đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.