TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿来

nálái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拿來

Âm Hán Việt NÃ LAI

拿来 nghĩa là mang đến, lấy đến.

Nghĩa của 拿来

nálái

NÃ LAIĐộng từphồn thể 拿來
  1. Mang đến
  2. Lấy đến
  3. Lấy

Từ ghép có 拿来

Câu hỏi thường gặp

拿来 nghĩa là gì?

拿来 (nálái) nghĩa là mang đến, lấy đến.

拿来 đọc thế nào?

拿来 đọc là nálái (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿来 là gì?

Âm Hán Việt của 拿来 là "nã lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.