TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

持份者

chífènzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌ PHẦN GIẢ

持份者 nghĩa là các bên liên quan.

Nghĩa của 持份者

chífènzhě

TRÌ PHẦN GIẢDanh từ
  1. Các bên liên quan

Câu hỏi thường gặp

持份者 nghĩa là gì?

持份者 (chífènzhě) nghĩa là các bên liên quan.

持份者 đọc thế nào?

持份者 đọc là chífènzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 持份者 là gì?

Âm Hán Việt của 持份者 là "trì phần giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.