持卡人
giọng máy của trình duyệt
持卡人 nghĩa là chủ thẻ.
Nghĩa của 持卡人
chíkǎrén
- Chủ thẻ
Câu hỏi thường gặp
持卡人 nghĩa là gì?
持卡人 (chíkǎrén) nghĩa là chủ thẻ.
持卡人 đọc thế nào?
持卡人 đọc là chíkǎrén (pinyin).
持卡人 nghĩa là chủ thẻ.
持卡人 (chíkǎrén) nghĩa là chủ thẻ.
持卡人 đọc là chíkǎrén (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.