TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

持卡人

chíkǎrén giọng máy của trình duyệt

持卡人 nghĩa là chủ thẻ.

Nghĩa của 持卡人

chíkǎrén

  1. Chủ thẻ

Câu hỏi thường gặp

持卡人 nghĩa là gì?

持卡人 (chíkǎrén) nghĩa là chủ thẻ.

持卡人 đọc thế nào?

持卡人 đọc là chíkǎrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.