TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂单

guàdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛單

Âm Hán Việt QUẢI ĐƠN

挂单 nghĩa là Xem 挂褡 (guàdā).

Nghĩa của 挂单

guàdān

QUẢI ĐƠNphồn thể 掛單
  1. Xem 挂褡 (guàdā)

Câu hỏi thường gặp

挂单 nghĩa là gì?

挂单 (guàdān) nghĩa là Xem 挂褡 (guàdā).

挂单 đọc thế nào?

挂单 đọc là guàdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂单 là gì?

Âm Hán Việt của 挂单 là "quải đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.