TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂号

guàhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛號

Âm Hán Việt QUẢI HIỆU

挂号 nghĩa là đăng ký, gửi thư bảo đảm.

Nghĩa của 挂号

guàhào

QUẢI HIỆUĐộng từphồn thể 掛號
  1. Đăng ký (tại bệnh viện, v.v.)
  2. Gửi thư bảo đảm

Từ ghép có 挂号

Câu hỏi thường gặp

挂号 nghĩa là gì?

挂号 (guàhào) nghĩa là đăng ký, gửi thư bảo đảm.

挂号 đọc thế nào?

挂号 đọc là guàhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂号 là gì?

Âm Hán Việt của 挂号 là "quải hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.