TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂失

guàshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛失

Âm Hán Việt QUẢI THẤT

挂失 nghĩa là báo mất đồ.

Nghĩa của 挂失

guàshī

QUẢI THẤTĐộng từphồn thể 掛失
  1. Báo mất đồ

Câu hỏi thường gặp

挂失 nghĩa là gì?

挂失 (guàshī) nghĩa là báo mất đồ.

挂失 đọc thế nào?

挂失 đọc là guàshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂失 là gì?

Âm Hán Việt của 挂失 là "quải thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.