TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂彩

guàcǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛彩

Âm Hán Việt QUẢI THÁI

挂彩 nghĩa là Trang trí cho dịp lễ hội.

Nghĩa của 挂彩

guàcǎi

QUẢI THÁIĐộng từphồn thể 掛彩
  1. Trang trí cho dịp lễ hội
  2. Bị thương trong chiến đấu

Câu hỏi thường gặp

挂彩 nghĩa là gì?

挂彩 (guàcǎi) nghĩa là Trang trí cho dịp lễ hội.

挂彩 đọc thế nào?

挂彩 đọc là guàcǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂彩 là gì?

Âm Hán Việt của 挂彩 là "quải thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.