TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂挡

guàdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛擋

Âm Hán Việt QUẢI ĐÁNG

挂挡 nghĩa là vào số, kết nối số.

Nghĩa của 挂挡

guàdǎng

QUẢI ĐÁNGĐộng từphồn thể 掛擋
  1. Vào số
  2. Kết nối số
  3. Chuyển số

Câu hỏi thường gặp

挂挡 nghĩa là gì?

挂挡 (guàdǎng) nghĩa là vào số, kết nối số.

挂挡 đọc thế nào?

挂挡 đọc là guàdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂挡 là gì?

Âm Hán Việt của 挂挡 là "quải đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.