TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂机

guàjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛機

Âm Hán Việt QUẢI CƠ

挂机 nghĩa là gác máy, để máy tính v.

Nghĩa của 挂机

guàjī

QUẢI CƠĐộng từphồn thể 掛機
  1. Gác máy (điện thoại)
  2. Để máy tính v.v. chạy không (đang tải, chơi game tự động v.v.)

Câu hỏi thường gặp

挂机 nghĩa là gì?

挂机 (guàjī) nghĩa là gác máy, để máy tính v.

挂机 đọc thế nào?

挂机 đọc là guàjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂机 là gì?

Âm Hán Việt của 挂机 là "quải cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.