TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂轴

guàzhóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛軸

Âm Hán Việt QUẢI TRỤC

挂轴 nghĩa là tranh cuộn treo.

Nghĩa của 挂轴

guàzhóu

QUẢI TRỤCDanh từphồn thể 掛軸
  1. Tranh cuộn treo (thư pháp hoặc hội họa)

Câu hỏi thường gặp

挂轴 nghĩa là gì?

挂轴 (guàzhóu) nghĩa là tranh cuộn treo.

挂轴 đọc thế nào?

挂轴 đọc là guàzhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂轴 là gì?

Âm Hán Việt của 挂轴 là "quải trục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.