Chữ tượng ý (một trong Lục Thư 六书 về cấu tạo chữ Hán)
Chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới
Còn gọi là chữ tự giải thích
Câu hỏi thường gặp
指事字 nghĩa là gì?
指事字 (zhǐshìzì) nghĩa là chữ tượng ý.
指事字 đọc thế nào?
指事字 đọc là zhǐshìzì (pinyin).
Âm Hán Việt của 指事字 là gì?
Âm Hán Việt của 指事字 là "chỉ sự tự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.