指交 nghĩa là Kích thích bằng ngón tay (hành vi tình dục).
Nghĩa của 指交
zhǐjiāo
CHỈ GIAOĐộng từ
Kích thích bằng ngón tay (hành vi tình dục)
Câu hỏi thường gặp
指交 nghĩa là gì?
指交 (zhǐjiāo) nghĩa là Kích thích bằng ngón tay (hành vi tình dục).
指交 đọc thế nào?
指交 đọc là zhǐjiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 指交 là gì?
Âm Hán Việt của 指交 là "chỉ giao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.