TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指出

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhǐchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ XUẤT

指出 nghĩa là chỉ ra, nêu ra.

Nghĩa của 指出

zhǐchū

CHỈ XUẤTĐộng từ
  1. Chỉ ra
  2. Nêu ra

Câu hỏi thường gặp

指出 nghĩa là gì?

指出 (zhǐchū) nghĩa là chỉ ra, nêu ra.

指出 đọc thế nào?

指出 đọc là zhǐchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 指出 là gì?

Âm Hán Việt của 指出 là "chỉ xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.