TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指压

zhǐyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指壓

Âm Hán Việt CHỈ ÁP

指压 nghĩa là bấm huyệt.

Nghĩa của 指压

zhǐyā

CHỈ ÁPDanh từphồn thể 指壓
  1. Bấm huyệt
  2. Shiatsu

Câu hỏi thường gặp

指压 nghĩa là gì?

指压 (zhǐyā) nghĩa là bấm huyệt.

指压 đọc thế nào?

指压 đọc là zhǐyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 指压 là gì?

Âm Hán Việt của 指压 là "chỉ áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.