指点迷津 (zhǐdiǎnmíjīn) nghĩa là Chỉ cho ai đó cách đi đúng đường.
指点迷津 đọc thế nào?
指点迷津 đọc là zhǐdiǎnmíjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 指点迷津 là gì?
Âm Hán Việt của 指点迷津 là "chỉ điểm mê tân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.