TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指点迷津

zhǐdiǎnmíjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指點迷津

Âm Hán Việt CHỈ ĐIỂM MÊ TÂN

指点迷津 nghĩa là Chỉ cho ai đó cách đi đúng đường.

Nghĩa của 指点迷津

zhǐdiǎnmíjīn

CHỈ ĐIỂM MÊ TÂNCụm từphồn thể 指點迷津
  1. Chỉ cho ai đó cách đi đúng đường

Câu hỏi thường gặp

指点迷津 nghĩa là gì?

指点迷津 (zhǐdiǎnmíjīn) nghĩa là Chỉ cho ai đó cách đi đúng đường.

指点迷津 đọc thế nào?

指点迷津 đọc là zhǐdiǎnmíjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 指点迷津 là gì?

Âm Hán Việt của 指点迷津 là "chỉ điểm mê tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.