TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按扣

ànkòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN KHẤU

按扣 nghĩa là khuy bấm.

Nghĩa của 按扣

ànkòu

ÁN KHẤUDanh từ
  1. Khuy bấm

Câu hỏi thường gặp

按扣 nghĩa là gì?

按扣 (ànkòu) nghĩa là khuy bấm.

按扣 đọc thế nào?

按扣 đọc là ànkòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 按扣 là gì?

Âm Hán Việt của 按扣 là "án khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.