TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挑嘴

tiāozuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIÊU CHỦY

挑嘴 nghĩa là kén ăn.

Nghĩa của 挑嘴

tiāozuǐ

  1. Kén ăn

tiǎozuǐ

KHIÊU CHỦY
  1. Gieo rắc mâu thuẫn

Câu hỏi thường gặp

挑嘴 nghĩa là gì?

挑嘴 (tiāozuǐ, tiǎozuǐ) nghĩa là kén ăn.

挑嘴 đọc thế nào?

挑嘴 đọc là tiāozuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 挑嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 挑嘴 là "khiêu chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.