挑夫
giọng máy của trình duyệt
挑夫 nghĩa là người khuân vác.
Nghĩa của 挑夫
tiāofū
Danh từ- Người khuân vác
Câu hỏi thường gặp
挑夫 nghĩa là gì?
挑夫 (tiāofū) nghĩa là người khuân vác.
挑夫 đọc thế nào?
挑夫 đọc là tiāofū (pinyin).
挑夫 nghĩa là người khuân vác.
挑夫 (tiāofū) nghĩa là người khuân vác.
挑夫 đọc là tiāofū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.