TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挑山工

tiāoshāngōng giọng máy của trình duyệt

挑山工 nghĩa là Lao động gánh hàng lên xuống núi bằng đòn gánh.

Nghĩa của 挑山工

tiāoshāngōng

  1. Lao động gánh hàng lên xuống núi bằng đòn gánh

Câu hỏi thường gặp

挑山工 nghĩa là gì?

挑山工 (tiāoshāngōng) nghĩa là Lao động gánh hàng lên xuống núi bằng đòn gánh.

挑山工 đọc thế nào?

挑山工 đọc là tiāoshāngōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.