TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挑拨是非

tiǎobōshìfēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挑撥是非

Âm Hán Việt KHIÊU BÁT THỊ PHI

挑拨是非 nghĩa là khích động cãi vã, gieo rắc bất hòa, bêu xấu.

Nghĩa của 挑拨是非

tiǎobōshìfēi

KHIÊU BÁT THỊ PHIphồn thể 挑撥是非
  1. Khích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa
  2. Bêu xấu
  3. Gây rối

Câu hỏi thường gặp

挑拨是非 nghĩa là gì?

挑拨是非 (tiǎobōshìfēi) nghĩa là khích động cãi vã, gieo rắc bất hòa, bêu xấu.

挑拨是非 đọc thế nào?

挑拨是非 đọc là tiǎobōshìfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 挑拨是非 là gì?

Âm Hán Việt của 挑拨是非 là "khiêu bát thị phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.