TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挑衅

tiǎoxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挑釁

Âm Hán Việt KHIÊU HẤN

挑衅 nghĩa là khiêu khích, sự khiêu khích.

Nghĩa của 挑衅

tiǎoxìn

KHIÊU HẤNĐộng từphồn thể 挑釁
  1. Khiêu khích
  2. Sự khiêu khích

Câu hỏi thường gặp

挑衅 nghĩa là gì?

挑衅 (tiǎoxìn) nghĩa là khiêu khích, sự khiêu khích.

挑衅 đọc thế nào?

挑衅 đọc là tiǎoxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 挑衅 là gì?

Âm Hán Việt của 挑衅 là "khiêu hấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.