挖掉
giọng máy của trình duyệt
挖掉 nghĩa là đào ra, xoá sổ.
Nghĩa của 挖掉
wādiào
- Đào ra
- Xoá sổ
Câu hỏi thường gặp
挖掉 nghĩa là gì?
挖掉 (wādiào) nghĩa là đào ra, xoá sổ.
挖掉 đọc thế nào?
挖掉 đọc là wādiào (pinyin).
挖掉 nghĩa là đào ra, xoá sổ.
挖掉 (wādiào) nghĩa là đào ra, xoá sổ.
挖掉 đọc là wādiào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.