TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挡风墙

dǎngfēngqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擋風牆

Âm Hán Việt ĐÁNG PHONG TƯỜNG

挡风墙 nghĩa là tường chắn gió, người bảo vệ.

Nghĩa của 挡风墙

dǎngfēngqiáng

ĐÁNG PHONG TƯỜNGphồn thể 擋風牆
  1. nghĩa đen Tường chắn gió
  2. nghĩa bóng Người bảo vệ

Câu hỏi thường gặp

挡风墙 nghĩa là gì?

挡风墙 (dǎngfēngqiáng) nghĩa là tường chắn gió, người bảo vệ.

挡风墙 đọc thế nào?

挡风墙 đọc là dǎngfēngqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 挡风墙 là gì?

Âm Hán Việt của 挡风墙 là "đáng phong tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.