挡风墙 (dǎngfēngqiáng) nghĩa là tường chắn gió, người bảo vệ.
挡风墙 đọc thế nào?
挡风墙 đọc là dǎngfēngqiáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 挡风墙 là gì?
Âm Hán Việt của 挡风墙 là "đáng phong tường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.