TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挥之不去

huīzhībùqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揮之不去

Âm Hán Việt HUY CHI BẤT KHỨ

挥之不去 nghĩa là không thể thoát khỏi.

Nghĩa của 挥之不去

huīzhībùqù

HUY CHI BẤT KHỨphồn thể 揮之不去
  1. Không thể thoát khỏi

Câu hỏi thường gặp

挥之不去 nghĩa là gì?

挥之不去 (huīzhībùqù) nghĩa là không thể thoát khỏi.

挥之不去 đọc thế nào?

挥之不去 đọc là huīzhībùqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 挥之不去 là gì?

Âm Hán Việt của 挥之不去 là "huy chi bất khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.