TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挥发油

huīfāyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揮發油

Âm Hán Việt HUY PHÁT DU

挥发油 nghĩa là dầu bay hơi, xăng.

Nghĩa của 挥发油

huīfāyóu

HUY PHÁT DUphồn thể 揮發油
  1. Dầu bay hơi (nói chung)
  2. Xăng

Câu hỏi thường gặp

挥发油 nghĩa là gì?

挥发油 (huīfāyóu) nghĩa là dầu bay hơi, xăng.

挥发油 đọc thế nào?

挥发油 đọc là huīfāyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 挥发油 là gì?

Âm Hán Việt của 挥发油 là "huy phát du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.