TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挥毫

huīháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揮毫

Âm Hán Việt HUY HÀO

挥毫 nghĩa là Viết hoặc vẽ bằng bút lông.

Nghĩa của 挥毫

huīháo

HUY HÀOĐộng từphồn thể 揮毫
  1. Viết hoặc vẽ bằng bút lông
  2. Bắt đầu viết
  3. Viết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挥毫

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 挥毫

Câu hỏi thường gặp

挥毫 nghĩa là gì?

挥毫 (huīháo) nghĩa là Viết hoặc vẽ bằng bút lông.

挥毫 đọc thế nào?

挥毫 đọc là huīháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 挥毫 là gì?

Âm Hán Việt của 挥毫 là "huy hào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.