TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨家挨户

āijiā'āihù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挨家挨戶

Âm Hán Việt AI GIA AI HỘ

挨家挨户 nghĩa là đi từng nhà một.

Nghĩa của 挨家挨户

āijiā'āihù

AI GIA AI HỘCụm từphồn thể 挨家挨戶
  1. Đi từng nhà một

Câu hỏi thường gặp

挨家挨户 nghĩa là gì?

挨家挨户 (āijiā'āihù) nghĩa là đi từng nhà một.

挨家挨户 đọc thế nào?

挨家挨户 đọc là āijiā'āihù (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨家挨户 là gì?

Âm Hán Việt của 挨家挨户 là "ai gia ai hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.